GIÁ THÉP TẤM SS400, A36, 345B , MẠ KẼM, TẤM GÂN TỐT NHẤT HÔM NAY

Đang cần tìm công ty cung cấp báo giá thép tấm có độ dày 1ly (mm) , 2ly, 3 ly, 5ly, 6 ly, 7 ly, 8ly, 9 ly, 10 ly, 15 ly, 20 ly, 30 ly, 40 ly, 50 ly, 60 ly, 70 ly, 80 ly, 90 ly, 100 ly, 200 ly, 300ly với giá tốt nhất tại khu vực TPHCM hoặc các tỉnh lân cận xung quanh?

Gọi cho Phú Châu bạn sẽ có giá tốt nhất từ chúng tôi, cam kết giá rẻ nhất thị trường, mua số lượng càng nhiều, giá càng giảm.

thép tấm phú châu

Thép tấm là gì?

Trước khi đi sâu vào bài viết hãy cùng chúng tôi tìm hiểu về các loại thép tấm và ứng dụng sản phẩm này hiện nay như thế nào?

Thép tấm (Plate Steel) là loại thép được sản xuất nguyên khổ hình chữ nhật hoặc cuộn và ứng dụng dùng nhiều trong các  lĩnh vực cơ khí chế tạo, công nghiệp đóng tàu thuyền, xây dựng dân dụng làm cửa cổng, nhà thép  tiền chế, cửa cổng cắt CNC, chế tạo máy móc thiết bị chi tiết trong cơ khí, sản xuất xe ô tô xe hơi v.v…

Bảng báo giá thép tấm mới nhất 10/2020

Đây là bảng giá tham khảo dành cho khách lẻ, nếu lấy số lượng lớn vui lòng gọi 0908.1111.60 để được báo giá tốt nhất hôm nay.

 

Bảng báo giá thép tấm SS400 mới nhất hôm nay
Mác thépĐộ dày (mm)Rộng (mm)Dài (m)ĐVTGiá tiền (VNĐ)
SS4003 ly1500/20003m/6m/12m/QCKg11,000
SS4004 ly1500/20003m/6m/12m/QCKg11,000
SS4005 ly1500/20003m/6m/12m/QCKg11,000
SS4006 ly1500/20003m/6m/12m/QCKg11,000
SS4007 ly1500/20003m/6m/12m/QCKg11,000
SS4008 ly1500/20003m/6m/12m/QCKg11,000
SS4009 ly1500/20003m/6m/12m/QCKg11,000
SS40010 ly1500/20003m/6m/12m/QCKg11,000
SS40011 ly1500/20003m/6m/12m/QCKg11,000
SS40012 ly1500/20003m/6m/12m/QCKg11,000
SS40013 ly1500/20003m/6m/12m/QCKg11,000
SS40014 ly1500/20003m/6m/12m/QCKg11,000
SS40015 ly1500/20003m/6m/12m/QCKg11,000
SS40016 ly1500/20003m/6m/12m/QCKg11,000
SS40017 ly1500/20003m/6m/12m/QCKg11,000
SS40018 ly1500/20003m/6m/12m/QCKg11,000
SS40019 ly1500/20003m/6m/12m/QCKg11,000
SS40020 ly1500/20003m/6m/12m/QCKg11,000
SS40030 ly1500/20003m/6m/12m/QCKg11,000
SS40040 ly1500/20003m/6m/12m/QCKg11,000
SS40050 ly1500/20003m/6m/12m/QCKg11,000
SS40060 ly1500/20003m/6m/12m/QCKg11,000
SS40070 ly1500/20003m/6m/12m/QCKg11,000
SS40080 ly1500/20003m/6m/12m/QCKg11,000
SS40090 ly1500/20003m/6m/12m/QCKg11,000
SS400100 ly1500/20003m/6m/12m/QCKg11,000
SS400110 ly1500/20003m/6m/12m/QCKg11,000
SS400120 ly1500/20003m/6m/12m/QCKg11,000
SS400130 ly1500/20003m/6m/12m/QCKg11,000
SS400140 ly1500/20003m/6m/12m/QCKg11,000
SS400150 ly1500/20003m/6m/12m/QCKg11,000
SS400160 ly1500/20003m/6m/12m/QCKg11,000
SS400170 ly1500/20003m/6m/12m/QCKg11,000
SS400180 ly1500/20003m/6m/12m/QCKg11,000
SS400190 ly1500/20003m/6m/12m/QCKg11,000
SS400200 ly1500/20003m/6m/12m/QCKg11,000
SS400300 ly1500/20003m/6m/12m/QCKg11,000
Bảng báo giá thép tấm A36 mới nhất hôm nay
Mác thépQuy cách (mm)ĐVTGiá tiền VNĐ
Độ dày (mm)Rộng (mm)Dài (m)
ATSM A363 ly1500/20006m /12m/QCKg11,000
ATSM A364 ly1500/20006m /12m/QCKg11,000
ATSM A365 ly1500/20006m /12m/QCKg11,000
ATSM A366 ly1500/20006m /12m/QCKg11,000
ATSM A367 ly1500/20006m /12m/QCKg11,000
ATSM A368 ly1500/20006m /12m/QCKg11,000
ATSM A369 ly1500/20006m /12m/QCKg11,000
ATSM A3610 ly1500/20006m /12m/QCKg11,000
ATSM A3611 ly1500/20006m /12m/QCKg11,000
ATSM A3612 ly1500/20006m /12m/QCKg11,000
ATSM A3613 ly1500/20006m /12m/QCKg11,000
ATSM A3614 ly1500/20006m /12m/QCKg11,000
ATSM A3615 ly1500/20006m /12m/QCKg11,000
ATSM A3616 ly1500/20006m /12m/QCKg11,000
ATSM A3617 ly1500/20006m /12m/QCKg11,000
ATSM A3618 ly1500/20006m /12m/QCKg11,000
ATSM A3619 ly1500/20006m /12m/QCKg11,000
ATSM A3620 ly1500/20006m /12m/QCKg11,000
ATSM A3630 ly1500/20006m /12m/QCKg11,000
ATSM A3640 ly1500/20006m /12m/QCKg11,000
ATSM A3650 ly1500/20006m /12m/QCKg11,000
ATSM A3660 ly1500/20006m /12m/QCKg11,000
ATSM A3670 ly1500/20006m /12m/QCKg11,000
ATSM A3680 ly1500/20006m /12m/QCKg11,000
ATSM A3690 ly1500/20006m /12m/QCKg11,000
ATSM A36100 ly1500/20006m /12m/QCKg11,000
ATSM A36110 ly1500/20006m /12m/QCKg11,000
ATSM A36120 ly1500/20006m /12m/QCKg11,000
ATSM A36130 ly1500/20006m /12m/QCKg11,000
ATSM A36140 ly1500/20006m /12m/QCKg11,000
ATSM A36150 ly1500/20006m /12m/QCKg11,000
ATSM A36160 ly1500/20006m /12m/QCKg11,000
ATSM A36170 ly1500/20006m /12m/QCKg11,000
ATSM A36180 ly1500/20006m /12m/QCKg11,000
ATSM A36190 ly1500/20006m /12m/QCKg11,000
ATSM A36200 ly1500/20006m /12m/QCKg11,000
ATSM A36300 ly1500/20006m /12m/QCKg Call
Bảng báo giá thép tấm Q345B mới nhất hôm nay
Mác thépQuy cách (mm)ĐVTGiá tiền (VNĐ)
Độ dày (mm)Rộng (mm)Dài (m)
Q345B3 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg10,900
Q345B4 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg10,900
Q345B5 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg10,900
Q345B6 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg10,900
Q345B7 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg10,900
Q345B8 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg10,900
Q345B9 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg10,900
Q345B10 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg10,900
Q345B11 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg10,900
Q345B12 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg10,900
Q345B13 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg10,900
Q345B14 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg10,900
Q345B15 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg10,900
Q345B16 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg10,900
Q345B17 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg10,900
Q345B18 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg10,900
Q345B19 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg10,900
Q345B20 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg10,900
Q345B30 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg10,900
Q345B40 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg10,900
Q345B50 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg10,900
Q345B60 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg10,900
Q345B70 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg10,900
Q345B80 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg10,900
Q345B90 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg10,900
Q345B100 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg10,900
Q345B110 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg10,900
Q345B120 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg10,900
Q345B130 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg10,900
Q345B140 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg10,900
Q345B150 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg10,900
Q345B160 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg10,900
Q345B170 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg10,900
Q345B180 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg10,900
Q345B190 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg10,900
Q345B200 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg Call
Q345B300 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg Call
Bảng báo giá thép tấm A572 mới nhất hôm nay
Mác thépQuy cách (mm)ĐVTGiá tiền (VNĐ)
Độ dày (mm)Rộng (mm)Dài (m)
A5723 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg11,200
A5724 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg11,200
A5725 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg11,200
A5726 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg11,200
A5727 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg11,200
A5728 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg11,200
A5729 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg11,200
A57210 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg11,200
A57211 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg11,200
A57212 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg11,200
A57213 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg11,200
A57214 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg11,200
A57215 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg11,200
A57216 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg11,200
A57217 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg11,200
A57218 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg11,200
A57219 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg11,200
A57220 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg11,200
A57230 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg11,200
A57240 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg11,200
A57250 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg11,200
A57260 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg11,200
A57270 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg11,200
A57280 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg11,200
A57290 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg11,200
A572100 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg11,200
A572110 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg11,200
A572120 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg11,200
A572130 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg11,200
A572140 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg11,200
A572150 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg11,200
A572160 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg11,200
A572170 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg11,200
A572180 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg11,200
A572190 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg11,200
A572200 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg11,200
A572300 ly1500/20003m/6m /12m/QCKg11,200
Bảng báo giá thép tấm gân mới nhất hôm nay
Mác thépQuy cách (mm)ĐVTGiá tiền (VNĐ)
Độ dày (mm)Rộng (mm)Dài (m)
Thép tấm gân chống trượt SS400/Q3453 ly1500/20006m /12m/QCKg11,500
4 ly1500/20006m /12m/QCKg11,500
5 ly1500/20006m /12m/QCKg11,500
6 ly1500/20006m /12m/QCKg11,500
7 ly1500/20006m /12m/QCKg11,500
8 ly1500/20006m /12m/QCKg11,500
9 ly1500/20006m /12m/QCKg11,500
10 ly1500/20006m /12m/QCKg11,500
11 ly1500/20006m /12m/QCKg11,500
12 ly1500/20006m /12m/QCKg11,500
13 ly1500/20006m /12m/QCKg11,500
14 ly1500/20006m /12m/QCKg11,500
15 ly1500/20006m /12m/QCKg11,500
16 ly1500/20006m /12m/QCKg11,500
17 ly1500/20006m /12m/QCKg11,500
18 ly1500/20006m /12m/QCKg11,500
19 ly1500/20006m /12m/QCKg11,500
20 ly1500/20006m /12m/QCKg11,500
30 ly1500/20006m /12m/QCKg11,500
40 ly1500/20006m /12m/QCKg11,500
50 ly1500/20006m /12m/QCKg11,500
60 ly1500/20006m /12m/QCKg11,500
70 ly1500/20006m /12m/QCKg11,500
80 ly1500/20006m /12m/QCKg11,500
90 ly1500/20006m /12m/QCKg11,500
100 ly1500/20006m /12m/QCKg11,500
110 ly1500/20006m /12m/QCKg11,500
120 ly1500/20006m /12m/QCKg11,500
130 ly1500/20006m /12m/QCKg11,500
140 ly1500/20006m /12m/QCKg11,500
150 ly1500/20006m /12m/QCKg11,500
160 ly1500/20006m /12m/QCKg11,500
170 ly1500/20006m /12m/QCKg11,500
180 ly1500/20006m /12m/QCKg11,500
190 ly1500/20006m /12m/QCKg11,500
200 ly1500/20006m /12m/QCKgCall
300 ly1500/20006m /12m/QCKgCall
Bảng báo giá thép tấm mạ kẽm mới cập nhật hôm nay
Mác thépQuy cách (mm)ĐVTGiá tiền (VNĐ)
SS400Độ dày (mm)Rộng (mm)Dài (m)
Thép tấm mạ kẽm1 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000
2 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000
3 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000
4 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000
5 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000
6 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000
7 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000
8 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000
9 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000
10 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000
11 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000
12 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000
13 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000
14 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000
15 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000
16 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000
17 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000
18 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000
19 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000
20 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000
30 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000
40 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000
50 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000
60 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000
70 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000
80 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000
90 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000
100 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000
110 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000
120 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000
130 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000
140 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000
150 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000
160 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000
170 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000
180 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000
190 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000
200 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000
300 ly1500/20003m/6m/QCKg12,000

Các loại thép tấm hiện nay

Hiện nay trên thị trường, có rất nhiều loại thép tấm được các nhà máy, công ty lớn sản xuất theo tiêu chuẩn khác nhau nhằm phù hợp cho nhiều nhu các khác nhau của người dùng như :

Thép tấm mạ kẽm

thép tấm mạ kẽm a36
thép tấm mạ kẽm giá rẻ tại tphcm

Thép tấm mạ kẽm hoặc tấm nhúng kẽm là loại thép được bọc bên ngoài lớp kẽm nhúng nóng giúp thép có bề mặt sáng bóng, thường được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực xây dựng dân dụng, tủ điện, tủ hồ sơ, máy móc công nghiệp, chế tạo cơ khí, hoặc trong môi trường có axit hoặc có độ ăn mòn cao như tàu thuyền. Hầu hết các loại tấm mã kẽm có độ dày tối đa là 4 ly (mm) khổ 1m, 1.2m, 1.5m x dài 3m, 6m.

Mác thép phổ biến : SGCC – SPCC – SPCD – SPCE – DC01 – Q235 – SGCD1 – SGCD3 – DX51D – DX52D – DX53D – Q195

Tiêu chuẩn : JIS G3302 – GB/T12754-2006 – ASTM A653M – EN 101402 – JIS G3312 – GB/T2518

 

Thép tấm gân

Thep-tam-gan-1419298144
Thép gân chống trượt

Thép tấm gân hãy còn gọi thép chống trượt là loại thép có bề mặt gân gờ gợn, giúp chống trơn trợt, trượt được sử dụng rộng rãi trong việc làm cầu thang, sàn tàu, sàn dốc chống trượt, gầm ô tô, và nhiều ứng dụng khác với mục đích chống trơn trợt phù hợp trong các môi trường có độ ăn mòn cao v.v… Thép gân chống trượt thường có độ dày từ 3 ly đến 20 ly với các khổ 1.2m, 1.8m x dài 6m.

Mác thép phổ biến : SS400 – S235JR – S235J0 – A36 – St37-2 – Q195 – Q215 – Q235 – Q345

Tiêu chuẩn : GB/T700 – GB/T700 – GB/T1591 – ASTM A36 – JIS G3101 – EN 10025

Xem chi tiết : Thép tấm gân chống trượt 2 ly đến 100 ly giá hôm nay

Thép tấm kết cấu chung

thep-phu-chau-2020-02-11-2
thép SS400

Là loại thép được sử dụng rộng rãi vì giá rẻ có thành phần carbon thấp giúp với độ dẻo cao dễ định hình nhưng độ bền cao đươc sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp chế tạo cơ khí thiết bị máy móc, ô tô, đóng tàu thuyền, cầu cảng bến đỗ v.v…Hiện nay trên thị trường loại thép này được sản xuất có độ dầy từ 5 ly cho đến 180 ly khổ rộng 1.5m hoặc 3.5m x dài từ 6m đến 12m.

Mác thép phổ biến : SS400 – SM400A – SM400B – SM400C – S235JR – S275JR  – Q235A – Q235B- A36 – A283 Gr.A – A283 Gr.B – A283 Gr.C

Tiêu chuẩn : ASTM – JIS G3101 – EN 10025-2 – GB/T700

 

Thép tấm chống ăn mòn cao

Với thành phần cấu tạo có cho thêm mangane (Mn), Crome (Cr) và Niken (Ni) nên loại thép này thường có độ bền, tính dẻo dai, tính năng cơ học và khả năng chống gỉ của thép cao nên  đươc sử dụng sản xuất thiết bị trong các nghành công nghiệp sản xuất xi măng, khai thác dầu mỏ, băng tải, máng xối, bánh răng, máy xúc, xe tải, xe ủi đất, v.v… Loại thép này có độ dày từ 5mm đến 150mm khổ quy cách 1.5m, 3.5m x dài 6m 12m.

Mác thép phổ biến : ABREX 500 – AR400 – AR500 – NM360 – NM400 – NM450 – NM500 – NM550 – HARDOX400 –  XAR450 – XAR500 – ABREX 450 – HARDOX 450 – HARDOX 500 – JFE EH400 – JFE EH450 – JFE EH500 – XAR400

Tiêu chuẩn : ASTM A514 – XAR – HARDOX – JFE – NIPPON

 

Thép tấm hợp kim thấp cường độ cao

Là loại thép sử dụng phổ biến hiện nay, vì có giá  thành rẻ và độ bền cao dễ gia công nên thường được sử dụng gia công chế tạo bồn hơi, cơ khí máy móc, ô tô, giàn khoan, xây dựng dân dụng và công nghiệp v.v… Độ dày phổ biển từ 5mm đến 120mm khổ quy cách 1.5m, 3.5m x dài 6m 12m.

Mác thép phổ biến : S355JR – S355J2 – S355J0 – A572Gr.50 – A709 Gr.50 – Q345A – Q345B – Q345C – Q345D – Q345E – SM490 -SM490A    – SM490B – SM490YA – SM490YB – SM570 – SS490

Tiêu chuẩn : EN 10025-2 – ASTM – GB/T 3274 – JIS G3106

 

Thép tấm đóng tàu

Đây là loại thép được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp đóng tàu thuyền với 2 mác thép phổ biến Gra.A và AH36. Ngoài ra nó còn được sử dụng trong các ngành công nghiệp có tính ăn mòn cao. Độ dày quy cách phổ biển từ 6 ly cho đến 300 ly Khổ rộng 1.5m, 3m x dài 6m, 12m.

Mác thép phổ biến : Gr.A – Gr.B – AH32 – DH32 – EH32 – AH36 – DH36 – EH36 – AH40 – DH40 – EH40 – FH32 – FH36 – FH40- A131Gr.A – A36

Tiêu chuẩn : DNV – ABS – LR – NK – BV – KR – ASTM – GB/T712.

 

Thép tấm kết cấu hàn

Nghành thép lao dốc

Với mác thép phổ biến là Q345B được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp chế tạo cơ khí, hàn, chế tạo ô tô, container, nhà xưởng v.v.. có độ dày từ 3ly đến 600ly khổ quy cách thông thường là 1.5m, 3.2m x dài 2m, 6m và 12m.

Mác thép phổ biến : A572Gr.42 – A572Gr50 – A572Gr55 – A572Gr60 – A572Gr.65 – Q235A – Q235C  – Q255A – Q275 – Q345A – Q345B – Q345C – Q390C – Q420C – Q420D  -S355JO – S355J2G3 – SM400A – SM400B – SM400C – SM520B – SM520C –  – S235JR

Tiêu chuẩn : GB/T 700 – GB/T 3274 G3106 – G3140 – JIS – KS D3515 – EN 10025 – ASTM

 

Thép tấm cán nóng

Thep-can-nong-2-1408507729

Thép tấm cán nóng là loại thép được sản xuất bằng công nghệ đúc nguyên liệu ở nhiệt độ lên tới 1000 độ C, sau đó trải ra khuôn và cán nóng tạo ra các khổ thép có độ dày từ 3ly cho đến 600ly, khổ quy cách có độ dài từ 3m 6m 12m. Thép tấm cán nóng có tính cứng và độ bền cao được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp chế tạo ô tô, cơ khí, nhà thép tiền chế, kỹ thuật chế tạo v.v…

 

Thép tấm cán nguội

Là loại thép lá được sản xuất ở nhiệt độ thấp hơn để sản xuất ra các tấm thép, cuộn thép có độ bền cao, dẻo hơn và có độ  dày tối đa 2mm. được sản xuất ứng dụng trong công nghiệp xây dựng dân dụng. Với tấm cán nguội thì bề mặt sẽ trắng sáng bóng hơn loại thép cán nóng.

 

Mua thép tấm giá rẻ ở đâu?

Hiện nay trong khu vực TPHCM nói riêng và các tỉnh thành tại Việt Nam đều có mặt hầu hết các nhà sản xuất và đại lý phân phối các loại thép nói trên như : Thép Nam Kim, Biển Xanh Steel, Toàn Thắng Steel, Thép Pomina v.v..  với giá cả cạnh tranh nhau từng đồng.

Tuy nhiên, nếu quý khách có nhu cầu mua các loại thép tấm, thép la, thép cán nóng, thép cán nguội, thép mạ kẽm, thép carbon cường độ cao với các mác thép và tiêu chuẩn như đã nêu trên thì tại Công ty TNHH TM Phú Châu là đơn vị chuyên cung cấp các loại thép nhập khẩu có xuất xứ từ Nhật, Ấn Độ, Hàn Quốc, Trung Quốc, Châu Âu với giá rẻ nhất thị trường TPHCM hiện nay.

thep-tam-phu-chau-2020-02-11-2
thép tấm SS400 phú châu

Tại sao nên mua thép tấm tại Phú Châu

Như đã nói trên, chúng tôi là công ty chuyên cung cấp, mua bán các loại thep tam, thép la và các dịch vụ gia công cắt chấn ép với giá tốt nhất  tại Thành Phố Hồ Chí Minh, với 2 cơ sở sản xuất tại Quận Bình Tân, và Quận 12. Đến với chúng tôi bạn sẽ được :

  • Báo giá chính xác và tốt nhất thị trường hiện tại.
  • Đảm bảo đúng mác thép và tiêu chuẩn như đã cam kết.
  • Cam kết giao hàng đúng tiến độ cho dù đơn hàng từ vài tấn đến vài nghìn tấn chúng tôi cũng có thể giao đủ số lượng.
  • Giao hàng tận nơi trên toàn quốc.
  • Có đầy đủ tất cả các loại thép tấm theo các tiêu chuẩn  SS400, Q235B, Q345,.. xuất xứ Nhật, Hàn, Châu Âu, Trung Quốc độ dày 1 li , 2li, 3 li, 5 li, 6 li, 7 li, 8 li, 9 li, 10 li, 15 li, 20 li, 30 li, 40 li, 50 li, 60 li, 70 li, 80 li, 90 li, 100 li, 200 li, 300li, 600 li khổ 1m, 1.2m, 1.5m, 1.8m, 2m, 3m, 3.5m, 6m.

Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ chúng tôi theo số điện thoại 0908 1111 60 để được báo giá chính xác và tốt nhất trong ngày.

 

Xem thêm tất cả sản phẩm thép tam đang bán tại Phú Châu ở đây => https://satthepphuchau.com/danh-muc-san-pham/thep-tam/